close
Vážení uživatelé,
16. 8. 2020 budou služby Blog.cz a Galerie.cz ukončeny.
Děkujeme vám za společně strávené roky!
Zjistit více
 

Tên tiếng Nhật, Trung Quốc và Lào của bạn là gì nhỉ ?__?

10. února 2008 v 12:37 | Beruska |  Trắc nghiệm "cuộc sống" và "đường đời"
< 1 > Bạn muốn biết tên mình theo tiếng Nhật Bản là gì ? Hãy dựa theo bảng này để tìm ra cái tên "độc đáo" của bạn nhé :
A- kaN- to
B- tuO-mo
C- miP- no
D- teQ- ke
E- ku
R- shi
F- lu
S- ari
G- jiT-chi
H- riU- do
I- kiV- ru
J- zuW-mei
K- meX- na
L- taY- fu
M- rinZ- zi

Vậy ví dụ bạn tên "Lê Ngọc Hà" nhé : L= ta, E = ku => Lê = Taku N = to, G = ji, O = mo, C = mi => NGỌC = Tojimomi H = ri, A = ka => HÀ = Rika

Vậy tên "Ngọc Hà" theo tiếng Nhật sẽ là : Tojimomi Rika Taku [ đọc ngược tên trước họ ]

----------------------------------------------------------------------------------------------------
< 2 > Những bạn đang bon tẩu giang hồ võ lâm truyền kỳ thì tha hồ dịch tên mình thành tiếng Tàu nhé :

Các huynh đệ tỉ muội ngày xưa thường hay đặt tên con dựa theo ngày tháng năm sinh. Thử coi, nếu các bạn đang sống trong thời kỳ đó thì tên của bạn sẽ là gì?
Bắt đầu nhé:

Họ là số cuối cùng của bạn trong năm sinh. Ví dụ 1990 => họ của bạn là "Liễu".

0 : Liễu
1 : Đường
2 : Nhan
3 : Âu Dương
4 : Diệp
5 : Đông Phương
6 : Đỗ
7 : Lăng
8 : Hoa
9 : Mạc

Tháng sinh của bạn chính là Tên Đệm. Ví dụ tháng 9 => tên đệm bạn là "Trúc"

1 : Lam
2 : Thiên
3 : Bích
4 : Vô
5 : Song
6 : Ngân
7 : Ngọc
8 : Kỳ
9 : Trúc
10: ko có tên đệm
11 : Y
12 : Nhược

Cuối cùng ngày sinh của bạn chính là Tên. Ví dụ ngày 15 => Tên bạn là "Y"

1 : Lam
2 : Nguyệt
3 : Tuyết
4 : Thần
5 : Ninh
6 : Bình
7 : Lạc
8 : Doanh
9 : Thu
10 : Khuê
11 : Ca
12 : Thiên
13 : Tâm
14 : Hàn
15 : Y
16 : Điểm
17 : Song
18 : Dung
19 : Như
20 : Huệ
21 : Đình
22 : Giai
23 : Phong
24 : Tuyên
25 : Tư
26 : Vy
27 : Nhi
28 : Vân
29 : Giang
30 : Phi
31 : Phúc

Vậy, nếu bạn sinh ngày 15.9.1990 thì tên bạn là "Liễu Trúc Y" nhé !!!

----------------------------------------------------------------------------------------------------
< III > Còn đây sẽ giành cho Tiếng Lào [ cách tra cũng tương tự tiếng Tàu nhé ] :

Họ: số cuối cùng của năm sinh của bạn sẽ là họ của bạn.

0: Xỉn Bựa
1: Phỏi
2: Nòi
3: Khăn
4: Khạc
5: Nhổ Toẹt (họ kép)
6: Thạc Xoay
7: Phăn
8: Xoăn Tít
9: Củ Lều

Tên Đệm: Chính là tháng sinh của bạn

1: Tày Xô
2: Khơ Mú
3: Nùng
4: Min Chều
5: Páp Lịt
6: Gảy Kua
7: Tu Gây
8: Vắt Xổ
9: Mổ Kò
10: Náng Phổn (cái này nghe quen quen)
11: Kạ Rịt
12: Lò Kịt

Tên: Ngày sinh của bạn quyết định tên gọi của bạn

01: Mủ
02: Vổ
03: Móm
04: Trĩ
05: Xin
06: Thoắt
07: Tòe
08: Vẩu
09: Lác
10: Quẩy
11: Mắn
12: Vảy
13: Bát
14: Nhổ
15: Phỉ
16: Xỉ
17: Phây
18: Tẻn
19: Nản
20: Chóe
21: Kói
22: Lốn
23: Chàm
24: Ven
25: Bón
26: Khoai
27: Hủi
28: Quăn
29: Xém
30: Xịt
31: Lít
Nguồn: thongtinnhatban.net
 

Buď první, kdo ohodnotí tento článek.

Anketa

Click here, if You was here !!

Thank you very much :-*

Nový komentář

Přihlásit se
  Ještě nemáte vlastní web? Můžete si jej zdarma založit na Blog.cz.